Đơn vị thành viên
Tin tức
Tin tức
Năng lực nhân sự
Cập nhật: 8/4/2017 - 11:28:00 AM
Năng lực đội ngũ CBCNV Công ty Cổ phần cơ khí 120
Năng lực đội ngũ CBCNV Công ty Cổ phần cơ khí 120
1. Tổng số Cán bộ - Công nhân viên trong Công ty: 450
Trong đó:
- Xí nghiệp Kết cấu thép : 250
- Xí nghiệp Mạ kẽm nhúng nóng : 60
- Xí nghiệp Sửa chữa Xe máy Công trình : 60
- Khối quản lý gián tiếp, Dịch vụ : 35
- Xn Xây dựng dân dụng và Công nghiệp: 45
2. Trình độ đội ngũ CB - CNV
- Kỹ sư rèn dập : 10
- Kỹ sư Cơ khí : 20
- Kỹ sư xây dựng : 05
- Kỹ sư chế tạo máy : 07
- Kỹ sư công nghệ hàn : 10
- Kỹ sư Ôtô : 05
- Kỹ sư điện : 05
- Kỹ sư kinh tế : 08
- Trung cấp cơ khí, giao thông : 30
- Công nhân có tay nghề : 168
- Công nhân không có tay nghề : 37
CÁN BỘ CHUYÊN MÔN VÀ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TY
|
TT |
Cán bộ |
Số lượng |
Theo thâm niên |
Ghi chú |
||
|
<8 năm |
< 13 năm |
< 18 năm |
||||
|
I |
Đại học |
60 |
||||
|
1 |
Kỹ sư xây dựng |
5 |
3 |
2 |
||
|
2 |
Kỹ sư cầu đường |
5 |
2 |
3 |
||
|
3 |
Kỹ sư cơ khí |
12 |
6 |
3 |
3 |
|
|
4 |
Kỹ sư chế tạo máy |
07 |
5 |
2 |
||
|
5 |
Kỹ sư cơ điện |
4 |
2 |
1 |
1 |
|
|
6 |
Kỹ sư máy XD, ô tô |
08 |
3 |
3 |
2 |
|
|
7 |
Kỹ sư kinh tế xây dựng |
5 |
3 |
2 |
||
|
8 |
Cử nhân tài chính kế toán |
3 |
2 |
1 |
||
|
9 |
Cử nhân kinh tế |
5 |
2 |
2 |
1 |
|
|
10 |
Kỹ sư công nghệ hàn |
6 |
4 |
2 |
||
|
II |
Cao đẳng |
5 |
||||
|
Giao thông |
5 |
2 |
3 |
|||
|
III |
Trung cấp |
30 |
||||
|
1 |
Giao thông |
7 |
7 |
|||
|
2 |
Xây dựng |
6 |
4 |
2 |
||
|
3 |
Cơ khí |
7 |
2 |
5 |
||
|
4 |
Kinh tế xây dựng |
10 |
5 |
5 |
||
CÔNG NHÂN KỸ THUẬT CỦA CÔNG TY
|
TT |
Công nhân |
Số lượng |
Bậc 2 |
Bậc 3 |
Bậc 4 |
Bậc 5 |
Bậc 6 |
Bậc7 |
|
1. |
Thợ Tiện |
15 |
3 |
5 |
2 |
5 |
||
|
2. |
Thợ đóng gói |
11 |
7 |
3 |
1 |
|||
|
3. |
Thợ hàn |
45 |
9 |
18 |
10 |
4 |
4 |
|
|
4. |
Thợ mạ |
18 |
8 |
5 |
3 |
2 |
||
|
5. |
Thợ nề |
5 |
5 |
|||||
|
6. |
Thợ Sửa chữa |
8 |
1 |
7 |
||||
|
7. |
Thợ cơ khí |
5 |
5 |
|||||
|
8. |
Thợ lắp dựng |
9 |
4 |
5 |
||||
|
9. |
Thợ Lái cẩu, ôtô |
3 |
3 |
|||||
|
10. |
Thợ rèn |
7 |
2 |
3 |
2 |
|||
|
11. |
Thợ sơn |
3 |
3 |
|||||
|
12. |
Thợ máy |
1 |
1 |
|||||
|
13. |
Thợ điện |
4 |
3 |
1 |
||||
|
14. |
Thợ bào |
1 |
1 |
|||||
|
15. |
Thợ cắt dập |
2 |
2 |
|||||
|
16. |
Thợ cơ |
3 |
3 |
|||||
|
17. |
Thợ nguội |
8 |
8 |
|||||
|
18. |
Thợ lắp ráp |
21 |
5 |
7 |
6 |
3 |
||
|
19. |
Lao động phổ thông |
30 |
BIỂU KÊ KHAI CÔNG NHÂN KỸ THUẬT HUY ĐỘNG CHO CÔNG TRÌNH
|
STT |
Công nhân kỹ thuật |
Số |
Bặc thợ |
|||||
|
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|||
|
1. |
Lái cẩu, ôtô |
3 |
3 |
|||||
|
2. |
Lái máy xúc, máy ủi, máy lu |
8 |
5 |
2 |
1 |
|||
|
3. |
Thợ sửa chữa máy thi công |
6 |
1 |
3 |
2 |
|||
|
4. |
Thợ vận hành máy thi công |
4 |
2 |
2 |
||||
|
5. |
Thợ gò hàn, cơ khí |
25 |
4 |
8 |
5 |
4 |
4 |
|
|
6. |
Thợ mộc |
7 |
2 |
2 |
3 |
|||
|
7. |
Thợ điện, thợ nước |
4 |
3 |
1 |
||||
|
8. |
Kỹ thuật lắp máy |
5 |
5 |
|||||
|
9. |
Thợ nề |
5 |
5 |
|||||
|
10. |
Thợ bê tông |
7 |
4 |
3 |
||||
|
11. |
Thợ sắt |
20 |
5 |
10 |
5 |
|||
|
12. |
Thợ mộc, cốp pha |
7 |
3 |
4 |
||||
|
13. |
Thợ hoàn thiện |
21 |
5 |
6 |
4 |
3 |
3 |
|
|
14. |
Lao động phổ thông |
30 |
||||||
|
15. |
Tổng cộng: |
152 |
9 |
31 |
40 |
23 |
11 |
8 |
Tin liên quan
- Điều lệ tổ chức và hoạt động công ty cổ phần cơ khí 120 - 2024
- Quy chế nội bộ quản trị
- Quy chế hoạt động của HĐQT - 2024
- Quy chế hoạt động của ban kiểm soát - 2024
- Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên 2024
- Biên bản đại hội đồng cổ đông thường niên 2024
- Điều kiện đề cử, ứng cử, thành viên ban kiểm soát
- Điều lệ tổ chức và hoạt động công ty cổ phần cơ khí 120
- Quy chế hoạt động của HĐQT công ty CP cơ khí 120
- Quy chế hoạt động của ban kiểm soát công ty CP cơ khí 120


